GẠO

I. TÊN HÀNG HÓA: GẠO TRẮNG VIETNAM HẠT DÀI
- Loại: Gạo trắng Viet Nam hạt dài 5% tấm.
- Độ ẩm: 14% (tối đa)
- Hạt phấn: 6% (tối đa)
- Hạt vàng: 0.5% (tối đa)
- Hạt bể gảy: 0.5% (tối đa)
- Hạt đỏ và sọc đỏ: 1% (tối đa)
- Tạp chất: 0.1% (tối đa)
- Gạo nếp: 0.5% (tối đa)
- Chiều dài trung bình của hạt: 6.2 mm (tối thiểu)
- Vụ mùa: năm hiện tại
- Đóng gói: 10/25/50 kg bao PP, 19 tấn /20ftc

1. GẠO TRẮNG VIET NAM HẠT DÀI: 5%, 10%, 15%, 20%, 25% TẤM
2. GẠO HƯƠNG LÀI VIET NAM: 5%, 10%, 15% TẤM
——————————————————————————————————————————————
II. GẠO TRẮNG CAMPUCHIA
- Loại: Gạo trắng Campuchia 5% tấm
- Độ ẩm : 14% (tối đa)
- Hạt bể gảy: 1.25% (max)
- Hạt vàng: 1% (max)
- Hạt phấn: 6% (max)
- Hạt đỏ và sọc đỏ: 2% (max)
- Tạp chất: 0.3% (max)
- Vụ mùa: năm hiện tại
- Đóng gói: 10/25/50 kg bao PP, 19 tấn/20ftc

1. GẠO TRẮNG CAMPUCHIA: 5%, 10%, 15%, 25% TẤM
2. GẠO HƯƠNG LÀI CAMPUCHIA: 5%, 10%, 15% TẤM

——————————————————————————————————————————————